Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chàng trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 (id.). Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ. 2 (cũ; vch.). Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết.","- 2 d. Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ."]Dịch chàng sang tiếng Trung hiện đại:
君; 郎; 夫君 《对某种人的称呼。》良人 《古代女子称丈夫。》
少年 《人十岁左右到十五六岁的阶段。》
凿子 《手工工具, 长条形, 前端有刃, 使用时用重物砸后端。用来挖槽或打孔。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chàng
| chàng | 幢: | |
| chàng | 払: | chàng trai, anh chàng |
| chàng | 撞: | chàng chung (gõ chuông) |
| chàng | 䗅: | con chão chàng |
| chàng | 𧑆: | con chão chàng |
| chàng | 𧛇: | chàng áo |

Tìm hình ảnh cho: chàng Tìm thêm nội dung cho: chàng
