Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chàng

Nghĩa chàng trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 (id.). Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ. 2 (cũ; vch.). Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết.","- 2 d. Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ."]

Dịch chàng sang tiếng Trung hiện đại:

君; 郎; 夫君 《对某种人的称呼。》
良人 《古代女子称丈夫。》
少年 《人十岁左右到十五六岁的阶段。》
凿子 《手工工具, 长条形, 前端有刃, 使用时用重物砸后端。用来挖槽或打孔。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chàng

chàng: 
chàng:chàng trai, anh chàng
chàng:chàng chung (gõ chuông)
chàng:con chão chàng
chàng𧑆:con chão chàng
chàng𧛇:chàng áo
chàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chàng Tìm thêm nội dung cho: chàng