Chữ 邰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邰, chiết tự chữ THAI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邰:

邰 thai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邰

邰

Chiết tự chữ 邰

Chiết tự chữ thai bao gồm chữ 台 邑 hoặc 台 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邰 cấu thành từ 2 chữ: 台, 邑
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邰 cấu thành từ 2 chữ: 台, 阝
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 阝 phụ, ấp
  • thai [thai]

    U+90B0, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai2;
    Việt bính: toi4;

    邰 thai

    Nghĩa Trung Việt của từ 邰

    (Danh) Tên một nước ngày xưa, đất phong cho Hậu Tắc 后稷, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.

    (Danh)
    Họ Thai.

    Nghĩa của 邰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tái]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: THAI
    họ Thai。姓。

    Chữ gần giống với 邰:

    邮, 邯, 邰, 邱, 邲, 邳, 邴, 邵, 邶, 邸, 邹, 邺, 邻,

    Chữ gần giống 邰

    鄵, 鄐, 鄅, 鄆, 鄇, 鄈, 胎, 秮, 囼, 诒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邰 Tự hình chữ 邰 Tự hình chữ 邰 Tự hình chữ 邰

    邰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邰 Tìm thêm nội dung cho: 邰