Cao su chống va đập cửa

Chữ 螵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螵, chiết tự chữ PHIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 螵:

螵 phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螵

Chiết tự chữ phiêu bao gồm chữ 虫 票 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螵 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 票
  • chùng, hủy, trùng
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiêu [phiêu]

    U+87B5, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao1, pi2;
    Việt bính: piu1;

    phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 螵

    (Danh) Phiêu sao bọc đẻ trứng của con bọ ngựa, dài khoảng một tấc, to bằng ngón tay cái.

    (Danh)
    Hải phiêu sao vỏ bọc thân bên trong cá mực, giống chất xương, màu trắng, hình bầu dục, dùng làm thuốc được, có tác dụng cầm máu.

    Nghĩa của 螵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piāo]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: PHIÊU
    bao trứng bọ ngựa。螵蛸。
    Từ ghép:
    螵蛸

    Chữ gần giống với 螵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Chữ gần giống 螵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螵 Tự hình chữ 螵 Tự hình chữ 螵 Tự hình chữ 螵

    螵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螵 Tìm thêm nội dung cho: 螵