Cao su chống va đập cửa
Chữ 螵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螵, chiết tự chữ PHIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 螵:
螵
Pinyin: piao1, pi2;
Việt bính: piu1;
螵 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 螵
(Danh) Phiêu sao 螵蛸 bọc đẻ trứng của con bọ ngựa, dài khoảng một tấc, to bằng ngón tay cái.(Danh) Hải phiêu sao 海螵蛸 vỏ bọc thân bên trong cá mực, giống chất xương, màu trắng, hình bầu dục, dùng làm thuốc được, có tác dụng cầm máu.
Nghĩa của 螵 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
bao trứng bọ ngựa。螵蛸。
Từ ghép:
螵蛸
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
bao trứng bọ ngựa。螵蛸。
Từ ghép:
螵蛸
Chữ gần giống với 螵:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 螵 Tìm thêm nội dung cho: 螵
