Chữ 幢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幢, chiết tự chữ CHOÀNG, CHÀNG, TRÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幢:

幢 tràng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幢

Chiết tự chữ choàng, chàng, tràng bao gồm chữ 巾 童 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幢 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 童
  • cân, khân, khăn
  • đồng
  • tràng [tràng]

    U+5E62, tổng 15 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuang2, zhuang4;
    Việt bính: cong4 tong4 zong6
    1. [幢幡] tràng phiên;

    tràng

    Nghĩa Trung Việt của từ 幢

    (Danh) Màn che trên thuyền hoặc xe của các bà hậu phi ngày xưa.

    (Danh)
    Cờ lọng dùng làm nghi vệ.
    ◎Như: Nhà Phật viết kinh vào cờ lọng gọi là kinh tràng
    , khắc vào cột đá gọi là thạch tràng .

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho phòng ốc.
    ◎Như nhất tràng phòng tử một căn phòng.

    choàng, như "khăn choàng" (vhn)
    chàng (btcn)
    tràng, như "tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật)" (gdhn)

    Nghĩa của 幢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuáng]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRẢNG
    1. cờ xí (thời xưa)。古代旗子一类的东西。
    2. cột đá (ghi Phật hiệu hoặc khắc kinh Phật)。刻着佛号(佛的名字)或经咒的石柱子。
    经幢 。
    cột kinh; cột đá khắc kinh.
    石幢 。
    cột đá khắc kinh.
    Từ ghép:
    幢幢
    [zhuàng]
    Bộ: 巾(Cân)
    Hán Việt: CHÀNG
    方 量
    căn; toà; ngôi (dùng cho nhà cửa)。房屋一座叫一幢。

    Chữ gần giống với 幢:

    , , , , , , , , 𢄶, 𢄹, 𢅄, 𢅅, 𢅆,

    Chữ gần giống 幢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幢 Tự hình chữ 幢 Tự hình chữ 幢 Tự hình chữ 幢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幢

    choàng:khăn choàng
    chàng: 
    tràng:tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật)
    幢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幢 Tìm thêm nội dung cho: 幢