Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幢, chiết tự chữ CHOÀNG, CHÀNG, TRÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幢:
幢
Pinyin: chuang2, zhuang4;
Việt bính: cong4 tong4 zong6
1. [幢幡] tràng phiên;
幢 tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 幢
(Danh) Màn che trên thuyền hoặc xe của các bà hậu phi ngày xưa.(Danh) Cờ lọng dùng làm nghi vệ.
◎Như: Nhà Phật viết kinh vào cờ lọng gọi là kinh tràng 經幢, khắc vào cột đá gọi là thạch tràng 石幢.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho phòng ốc.
◎Như nhất tràng phòng tử 一幢房子 một căn phòng.
choàng, như "khăn choàng" (vhn)
chàng (btcn)
tràng, như "tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật)" (gdhn)
Nghĩa của 幢 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuáng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: TRẢNG
1. cờ xí (thời xưa)。古代旗子一类的东西。
2. cột đá (ghi Phật hiệu hoặc khắc kinh Phật)。刻着佛号(佛的名字)或经咒的石柱子。
经幢 。
cột kinh; cột đá khắc kinh.
石幢 。
cột đá khắc kinh.
Từ ghép:
幢幢
[zhuàng]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: CHÀNG
方 量
căn; toà; ngôi (dùng cho nhà cửa)。房屋一座叫一幢。
Số nét: 15
Hán Việt: TRẢNG
1. cờ xí (thời xưa)。古代旗子一类的东西。
2. cột đá (ghi Phật hiệu hoặc khắc kinh Phật)。刻着佛号(佛的名字)或经咒的石柱子。
经幢 。
cột kinh; cột đá khắc kinh.
石幢 。
cột đá khắc kinh.
Từ ghép:
幢幢
[zhuàng]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: CHÀNG
方 量
căn; toà; ngôi (dùng cho nhà cửa)。房屋一座叫一幢。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幢
| choàng | 幢: | khăn choàng |
| chàng | 幢: | |
| tràng | 幢: | tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật) |

Tìm hình ảnh cho: 幢 Tìm thêm nội dung cho: 幢
