Từ: chem có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chem:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chem

Nghĩa chữ nôm của chữ: chem

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chem:chem chép (còn sò điệp)
chem tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chem Tìm thêm nội dung cho: chem