Chữ 蛄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛄, chiết tự chữ CHEM, CUA, CÔ, LINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛄:

蛄 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛄

蛄

Chiết tự chữ 蛄

Chiết tự chữ chem, cua, cô, linh bao gồm chữ 虫 古 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛄 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 古
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • cô [cô]

    U+86C4, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1, gu3;
    Việt bính: gu1;

    蛄 cô

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛄

    (Danh) Lâu cô 螻蛄: xem lâu 螻.

    (Danh)
    Huệ cô 蟪蛄: xem huệ 蟪.

    cua, như "con cua; cua gái" (vhn)
    chem, như "chem chép (còn sò điệp)" (gdhn)
    cô, như "lạt cô (tôm)" (gdhn)
    linh, như "linh (ruồi vàng dốt trâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÔ
    con cồ cộ (cùng loại với ve sầu)。见(蟪蛄)、〖蝼蛄〗。
    Ghi chú: 另见gǔ
    [gǔ]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: CỔ
    tôm càng; tôm càng xanh。〖蝲蛄〗、〖蝲蝲蛄〗。
    Ghi chú: 另见gū

    Chữ gần giống với 蛄:

    䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Dị thể chữ 蛄

    蛌,

    Chữ gần giống 蛄

    蛾, 蝎, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌, 蝍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛄 Tự hình chữ 蛄 Tự hình chữ 蛄 Tự hình chữ 蛄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛄

    chem蛄:chem chép (còn sò điệp)
    cua蛄:con cua; cua gái
    cô蛄:lạt cô (tôm)
    linh蛄:linh (ruồi vàng dốt trâu)
    蛄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛄 Tìm thêm nội dung cho: 蛄