Từ: chép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chép

Nghĩa chép trong tiếng Việt:

["- dt. Thứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy: Chẳng được con trắm, con chép, cũng được cái tép, cái tôm (cd).","- 2 dt. Đồ dùng bằng sắt, lưỡi mỏng, dùng để xới đất: Dùng cái chép để giẫy cỏ.","- 3 1. Viết lại đúng theo một bản đã viết đã in hoặc những lời người khác nói: Đôi lời thầy giảng chép loăng quăng (Tế Hanh) 2. Ghi lại sự việc: Chép sử 3. Làm bài một cách gian lận theo đúng bài của người khác: Bị thầy giáo phạt vì đã chép bài của bạn."]

Dịch chép sang tiếng Trung hiện đại:

《誉写。》chép sách.
抄书。
chép bản thảo.
抄稿子。
《照着别人的作品, 作业等写下来当做自己的。》 sao chép; cóp
传真 《利用光电效应, 通过有线电或无线电装置把照片、图表、书信、文件等的真迹传送到远方的通讯方式。也叫传真。》
抄录; 抄写。
chép bài.
抄课文。

鲤鱼 《 鲤鱼, 身体侧扁, 背部苍黑色, 腹部黄白色。嘴边有须一对。是中国重要的淡水鱼类之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chép

chép:ghi chép, chép bài
chép𠽃:chóp chép, chép miệng
chép:chóp chép, chép miệng
chép鮿:cá chép
chép𩺗:cá chép
chép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chép Tìm thêm nội dung cho: chép