Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chăng trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. (cn. dăng) Kéo dài ra: Đền vũ tạ nhện chăng cửa mốc (CgO).","- 2 trgt. Có hay không: Hỡi ai, ai có đau lòng chăng ai? (PhBChàu)."]Dịch chăng sang tiếng Trung hiện đại:
啵; 吗; 否; 吧 《助词, 表示商量、提议、请求、命令等语气 。》biết chăng?知道吗?
anh nhiều bí quyết lắm, hãy nghĩ cách đi, được chăng?
你的窍门多, 想个办法, 行啵?
助
耶 《表示疑问的语气。》
哉 《语气词, 跟疑问词合用, 表示疑问或反诘。》
张开; 拉开; 支开 《把原本靠在一起的物体分开、打开。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chăng
| chăng | 丕: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chăng | : | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chăng | 𠲕: | |
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chăng | : | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chăng | 張: | chăng đèn, chăng dây |

Tìm hình ảnh cho: chăng Tìm thêm nội dung cho: chăng
