Từ: 放松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放松 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngsòng] thả lỏng; buông lơi; buông lỏng; nới lỏng; lơi ra; lơi lỏng; lơ là。对事物的注意或控制由紧变松。
放松警惕
lơi lỏng cảnh giác
放松肌肉
thả lỏng cơ bắp
放松学习,就会落后。
lơ là trong học tập, sẽ lạc hậu ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
放松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放松 Tìm thêm nội dung cho: 放松