Từ: 暖寿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖寿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 暖寿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnshòu] chúc thọ trước ngày sinh。旧俗在过生日的前一天,家里的人和关系较近的亲友来祝寿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ
暖寿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖寿 Tìm thêm nội dung cho: 暖寿