Từ: 劝说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劝说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劝说 trong tiếng Trung hiện đại:

[quànshuō] khuyên nhủ; khuyên giải; thuyết phục。劝人做某种事情或使对某种事情来表示同意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
劝说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劝说 Tìm thêm nội dung cho: 劝说