Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quynh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ quynh:
Pinyin: jiong1;
Việt bính: gwing1;
冂 quynh
Nghĩa Trung Việt của từ 冂
(Danh) Bộ quynh 冂.§ Đất ở xa ngoài cõi nước. Kinh truyện đều dùng chữ quynh 坰.
quynh, như "quynh (bộ thủ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 冂:
冂,Tự hình:

Pinyin: jiong1;
Việt bính: gwing1;
坰 quynh
Nghĩa Trung Việt của từ 坰
(Danh) Vùng ngoài thành, ngoài đồng, ngoài rừng.§ Tức giao ngoại 郊外 hay giao dã 郊野.
quynh, như "quynh (ngoài đồng, ngoài rừng)" (gdhn)
Nghĩa của 坰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiōng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: QUYNH
书
ngoài đồng; dã ngoại。野外。
Số nét: 8
Hán Việt: QUYNH
书
ngoài đồng; dã ngoại。野外。
Chữ gần giống với 坰:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: jiong1, jiong3;
Việt bính: gwing1 gwing2;
扃 quynh
Nghĩa Trung Việt của từ 扃
(Danh) Cây gỗ chắn ngang trên đồ vật.◎Như: đỉnh quynh 鼎扃 cái que đậy nắp đỉnh, ta gọi là cái tay co.
(Danh) Then cửa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kham gian trường trượng dư, Môn hộ vô quynh quan 龕間長丈餘, 門戶無扃關 (Du Ngộ Chân tự 遊悟真寺) Nhà thờ Phật dài hơn một trượng, Cửa vào không có then cài.
(Danh) Cửa, môn hộ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh, Chuyển giao Tiểu Ngọc báo Song Thành 金闕西廂叩玉扃, 轉教小玉報雙成 (Trường hận ca 長恨歌) (Đến) cổng vàng dưới mái tây gõ cửa ngọc, Nhờ cậy nàng Tiểu Ngọc báo tin cho nàng Song Thành.
(Danh) Cái đòn gỗ đặt trước xe để cắm cờ.
(Động) Đóng.
◎Như: quynh môn 扃門 đóng cửa.
◇Tây sương kí 西廂記: Liêm thùy hạ, hộ dĩ quynh 簾垂下, 戶已扃 (Đệ nhất bổn 第一本) Rèm buông xuống, cửa đã đóng.
quynh, như "quynh (đóng): quynh môn (đóng cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 扃 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiōng]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
1. then cửa; chốt cửa。自外关闭门户用的门闩、门环之类,借指门扇。
2. đóng cửa。关门。
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
1. then cửa; chốt cửa。自外关闭门户用的门闩、门环之类,借指门扇。
2. đóng cửa。关门。
Tự hình:

Pinyin: jiong1;
Việt bính: gwing1;
駉 quynh
Nghĩa Trung Việt của từ 駉
(Danh) Chỗ vườn để chăn nuôi ngựa.(Danh) Ngựa hay, tuấn mã.
(Tính) Mập mạnh, lực lưỡng (ngựa).
Nghĩa của 駉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiōng]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: QUYNH
ngựa béo tốt。马肥壮。
Số nét: 15
Hán Việt: QUYNH
ngựa béo tốt。马肥壮。
Dị thể chữ 駉
𬳶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quynh
| quynh | 冂: | quynh (bộ thủ) |
| quynh | 坰: | quynh (ngoài đồng, ngoài rừng) |
| quynh | 扃: | quynh (đóng): quynh môn (đóng cửa) |

Tìm hình ảnh cho: quynh Tìm thêm nội dung cho: quynh
