Từ: quynh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ quynh:

冂 quynh坰 quynh扃 quynh駉 quynh

Đây là các chữ cấu thành từ này: quynh

quynh [quynh]

U+5182, tổng 2 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong1;
Việt bính: gwing1;

quynh

Nghĩa Trung Việt của từ 冂

(Danh) Bộ quynh .
§ Đất ở xa ngoài cõi nước. Kinh truyện đều dùng chữ quynh .
quynh, như "quynh (bộ thủ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 冂:

,

Dị thể chữ 冂

, ,

Chữ gần giống 冂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冂 Tự hình chữ 冂 Tự hình chữ 冂 Tự hình chữ 冂

quynh [quynh]

U+5770, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong1;
Việt bính: gwing1;

quynh

Nghĩa Trung Việt của từ 坰

(Danh) Vùng ngoài thành, ngoài đồng, ngoài rừng.
§ Tức giao ngoại
hay giao dã .
quynh, như "quynh (ngoài đồng, ngoài rừng)" (gdhn)

Nghĩa của 坰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiōng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: QUYNH

ngoài đồng; dã ngoại。野外。

Chữ gần giống với 坰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Dị thể chữ 坰

, ,

Chữ gần giống 坰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坰 Tự hình chữ 坰 Tự hình chữ 坰 Tự hình chữ 坰

quynh [quynh]

U+6243, tổng 9 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong1, jiong3;
Việt bính: gwing1 gwing2;

quynh

Nghĩa Trung Việt của từ 扃

(Danh) Cây gỗ chắn ngang trên đồ vật.
◎Như: đỉnh quynh
cái que đậy nắp đỉnh, ta gọi là cái tay co.

(Danh)
Then cửa.
◇Bạch Cư Dị : Kham gian trường trượng dư, Môn hộ vô quynh quan , (Du Ngộ Chân tự ) Nhà thờ Phật dài hơn một trượng, Cửa vào không có then cài.

(Danh)
Cửa, môn hộ.
◇Bạch Cư Dị : Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh, Chuyển giao Tiểu Ngọc báo Song Thành 西, (Trường hận ca ) (Đến) cổng vàng dưới mái tây gõ cửa ngọc, Nhờ cậy nàng Tiểu Ngọc báo tin cho nàng Song Thành.

(Danh)
Cái đòn gỗ đặt trước xe để cắm cờ.

(Động)
Đóng.
◎Như: quynh môn đóng cửa.
◇Tây sương kí 西: Liêm thùy hạ, hộ dĩ quynh , (Đệ nhất bổn ) Rèm buông xuống, cửa đã đóng.
quynh, như "quynh (đóng): quynh môn (đóng cửa)" (gdhn)

Nghĩa của 扃 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiōng]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
1. then cửa; chốt cửa。自外关闭门户用的门闩、门环之类,借指门扇。
2. đóng cửa。关门。

Chữ gần giống với 扃:

, , , , ,

Chữ gần giống 扃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扃 Tự hình chữ 扃 Tự hình chữ 扃 Tự hình chữ 扃

quynh [quynh]

U+99C9, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong1;
Việt bính: gwing1;

quynh

Nghĩa Trung Việt của từ 駉

(Danh) Chỗ vườn để chăn nuôi ngựa.

(Danh)
Ngựa hay, tuấn mã.

(Tính)
Mập mạnh, lực lưỡng (ngựa).

Nghĩa của 駉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiōng]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: QUYNH
ngựa béo tốt。马肥壮。

Chữ gần giống với 駉:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駉

𬳶,

Chữ gần giống 駉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駉 Tự hình chữ 駉 Tự hình chữ 駉 Tự hình chữ 駉

Nghĩa chữ nôm của chữ: quynh

quynh:quynh (bộ thủ)
quynh:quynh (ngoài đồng, ngoài rừng)
quynh:quynh (đóng): quynh môn (đóng cửa)
quynh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quynh Tìm thêm nội dung cho: quynh