Từ: 窮通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng thông
Cùng khốn và hiển đạt. ◇Ngụy thư 書:
Bất vị cùng thông cải tiết
節 (Thôi Hạo truyện 傳) Không vì cùng khốn hoặc hiển đạt mà thay đổi tiết tháo của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
窮通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮通 Tìm thêm nội dung cho: 窮通