Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耍钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耍钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耍钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎqián] đánh bạc; chơi bạc; cờ bạc。赌博。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍

sái:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
耍钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耍钱 Tìm thêm nội dung cho: 耍钱