Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đày trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Đưa tội nhân đi giam ở một nơi xa: Thực dân đày các chiến sĩ cách mạng ra Côn-đảo 2. Hành hạ ác nghiệt: Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (K)."]Dịch đày sang tiếng Trung hiện đại:
放 《把人驱逐到边远的地方。》đày đi放逐 流放; 充军。
贬谪 《封建时代指官吏降职、被派到远离京城的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đày
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |
| đày | 𣹓: | |
| đày | 苔: | đày ải, tù đày; đày tớ |
| đày | 𢰥: | đày ải, đi đày; đày tớ |
| đày | 𬨴: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: đày Tìm thêm nội dung cho: đày
