Từ: đày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đày

Nghĩa đày trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Đưa tội nhân đi giam ở một nơi xa: Thực dân đày các chiến sĩ cách mạng ra Côn-đảo 2. Hành hạ ác nghiệt: Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (K)."]

Dịch đày sang tiếng Trung hiện đại:

《把人驱逐到边远的地方。》đày đi
放逐 流放; 充军。
贬谪 《封建时代指官吏降职、被派到远离京城的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đày

đày:đày ải, tù đày; đày tớ
đày𣹓: 
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
đày𢰥:đày ải, đi đày; đày tớ
đày𬨴:đày ải, tù đày; đày tớ
đày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đày Tìm thêm nội dung cho: đày