Từ: 委屈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委屈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 委屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi·qu] 1. tủi thân; oan ức; uất ức (vì oan ức)。受到不应该有的指责或待遇,心里难过。
他辛苦了半天还受埋怨,觉着很委屈。
nó đã vất vả cả ngày mà còn bị trách móc, cảm thấy rất tủi thân.
2. làm oan (người khác)。让人受到委屈。
对不起,委屈你了。
xin lỗi, đã làm oan cho cậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất
委屈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委屈 Tìm thêm nội dung cho: 委屈