Từ: chữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chữ

Nghĩa chữ trong tiếng Việt:

["- theo lễ nghi Trung Quốc xưa, người nào cũng có \"danh\" là tên chính, và \"tự\" là tên chữ (\"Danh\" đặt từ khi sinh ra, còn \"tụ\" thì đến khi hai mươi tuổi mới dựa theo \"danh\" mà đặt ra)"]

Dịch chữ sang tiếng Trung hiện đại:

书画 《作为艺术品供人欣赏的书法和绘画。》字; 文; 文字 《记录语言的符号, 如汉字、拉丁字母等。》
chữ Hán
汉字。
nghĩa của chữ
字义。
字眼 《(字眼儿)用字句子中的字或词。》
chơi chữ
挑字眼。
字样 《文字形体的规范。》
单子 《单个的汉字。》
语文 《语言和文字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ

chữ𡦂:chữ viết, chữ nghĩa
chữ:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫳘:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨹:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨸:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫿰:chữ viết, chữ nghĩa
chữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chữ Tìm thêm nội dung cho: chữ