Từ: bại tục đồi phong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bại tục đồi phong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bại • tục • đồi • phong

bại tục đồi phong
Làm cho phong tục bại hoại suy đồi.

Dịch bại tục đồi phong sang tiếng Trung hiện đại:

颓风败俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bại

bại败:đánh bại; bại lộ
bại敗:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tục

tục俗:tục ngữ; phong tục; thông tục
tục𠸘:gà kêu tục tục
tục续:kế tục
tục續:kế tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồi

đồi堆:núi đồi; sườn đồi
đồi𡑖:núi đồi; sườn đồi
đồi岱:núi đồi; sườn đồi
đồi𡾫:núi đồi; sườn đồi
đồi𬁏: 
đồi玳:đồi mồi
đồi穨:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi𥣧:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi隤:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi頺:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi頽:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi颓:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: phong

phong丰:phong phú
phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
phong封:phong làm tướng
phong峯:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong峰:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong枫:cây phong
phong𱣃:cây phong
phong楓:cây phong
phong烽:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)
phong疯:phong thấp
phong瘋:phong thấp
phong葑:phỉ phong
phong蜂:mật phong (ong mật)
phong𧔧:mật phong (ong mật)
phong豐:phong phú
phong鋒:xung phong, tiên phong
phong锋:xung phong, tiên phong
phong𲋄:phong trần; đông phong (gió đông)
phong風:phong trần
bại tục đồi phong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bại tục đồi phong Tìm thêm nội dung cho: bại tục đồi phong