Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 籽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籽, chiết tự chữ TỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籽:

籽 tử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籽

Chiết tự chữ tử bao gồm chữ 米 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籽 cấu thành từ 2 chữ: 米, 子
  • mè, mễ
  • tí, tở, tử
  • tử [tử]

    U+7C7D, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3;
    Việt bính: zi2;

    tử

    Nghĩa Trung Việt của từ 籽

    (Danh) Hạt giống.
    ◎Như: đạo tử
    hạt giống lúa.
    tử, như "tử (hạt giống)" (gdhn)

    Nghĩa của 籽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǐ]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỬ
    hạt; hột。(籽儿)某些植物的种子。
    棉籽儿。
    hạt bông
    菜籽儿。
    hạt rau
    花籽儿。
    hạt hoa
    籽棉
    bông hạt
    Từ ghép:
    籽骨 ; 籽粒 ; 籽棉 ; 籽实 ; 籽种

    Chữ gần giống với 籽:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 籽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籽 Tự hình chữ 籽 Tự hình chữ 籽 Tự hình chữ 籽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籽

    tử:tử (hạt giống)
    籽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籽 Tìm thêm nội dung cho: 籽