Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打饥荒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎjī·huang] nghèo túng; đói kém nợ nần。比喻经济困难或借债。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |

Tìm hình ảnh cho: 打饥荒 Tìm thêm nội dung cho: 打饥荒
