Cao su chống va đập cửa

Từ: 打饥荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打饥荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打饥荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjī·huang] nghèo túng; đói kém nợ nần。比喻经济困难或借债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
打饥荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打饥荒 Tìm thêm nội dung cho: 打饥荒