Cao su chống va đập cửa

Từ: 蹑手蹑脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹑手蹑脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹑手蹑脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[nièshǒunièjiǎo] Hán Việt: NHIẾP THỦ NHIẾP CƯỚC
rón ra rón rén; rón rén。(蹑手蹑脚的)形容走路时脚步放得很轻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
蹑手蹑脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹑手蹑脚 Tìm thêm nội dung cho: 蹑手蹑脚