Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 圆滚滚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuángǔngǔn] tròn vo; tròn xoe。(圆滚滚的)形容非常圆。
圆滚滚的脸蛋儿。
gương mặt tròn xoe.
圆滚滚的小肥猪。
lợn con béo tròn
圆滚滚的脸蛋儿。
gương mặt tròn xoe.
圆滚滚的小肥猪。
lợn con béo tròn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |

Tìm hình ảnh cho: 圆滚滚 Tìm thêm nội dung cho: 圆滚滚
