Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: con có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con:

Đây là các chữ cấu thành từ này: con

Nghĩa con trong tiếng Việt:

["- 1 I. dt. 1. Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng: sinh con có ba con Con hư tại mẹ (tng.) Con hơn cha là nhà có phúc (tng.) Gà con theo mẹ. 2. Cây giống, cây mới mọc: mua vài trăm con rau để trồng. II. tt. 1. Thuộc loại phụ, trong quan hệ với cái chính: rễ con cột con. 2. Thuộc loại nhỏ: chiếc mâm con chiếc xe con.","- 2 dt. 1. Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác: hai con gà con mắt con dao. 2. Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật): con mụ già Con chị nó đi con dì nó lớn (tng.). 3. Vóc dáng thân hình: người to con người nhỏ con."]

Dịch con sang tiếng Trung hiện đại:

《幼小的(多指鸟类)。》gà con
雏鸡。
《指某些幼小动物。》
cá bột; cá con
鱼花
《用于有把手的器具。》
một con dao
一把刀
《用于成条的东西。》
lên núi có hai con đường.
上山有两股道。 口 《量词。》
ba con heo.
三口猪。
một con dao thép.
一口钢刀。
口轻 ; 口淡 ; 口小 《 (驴马等)年龄小。》
《量词, 用于骆驼。》
một con lạc đà
一峰骆驼。
《用于马、骡等。》
hai con lừa.
两匹骡子。
ba con ngựa.
三匹马。
《量词, 用于船只。》
Một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp tiến ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
一本书就像一艘船, 带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。 头 《量词。》
《量词, 用于鱼。》
một con cá
一尾 鱼
《用于鸟类。》
một con bồ câu đưa thư.
一羽信鸽。
《用于动物(多指飞禽、走兽)。》
một con gà
一只鸡
hai con thỏ
两只兔子。
《古代指儿女, 现在专指儿子。》
儿女 《儿子和女儿。》
孩儿 《父母称呼儿女或儿女对父母自称(多见于早期白话)。》
anh ấy có hai con
他有两个孩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con
con tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con Tìm thêm nội dung cho: con