Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邓, chiết tự chữ ĐẮNG, ĐẶNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邓:
邓
Biến thể phồn thể: 鄧;
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;
邓 đặng
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;
邓 đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 邓
Giản thể của chữ 鄧.đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
Nghĩa của 邓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鄧)
[dèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẶNG
họ Đặng。姓。
[dèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẶNG
họ Đặng。姓。
Chữ gần giống với 邓:
邓,Dị thể chữ 邓
鄧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邓
| đắng | 邓: | đăng đắng; mướp đắng |

Tìm hình ảnh cho: 邓 Tìm thêm nội dung cho: 邓
