Chữ 邓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邓, chiết tự chữ ĐẮNG, ĐẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邓:

邓 đặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邓

Chiết tự chữ đắng, đặng bao gồm chữ 又 邑 hoặc 又 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邓 cấu thành từ 2 chữ: 又, 邑
  • hựu, lại
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邓 cấu thành từ 2 chữ: 又, 阝
  • hựu, lại
  • phụ, ấp
  • đặng [đặng]

    U+9093, tổng 4 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鄧;
    Pinyin: deng4;
    Việt bính: dang6;

    đặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 邓

    Giản thể của chữ .
    đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)

    Nghĩa của 邓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鄧)
    [dèng]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 4
    Hán Việt: ĐẶNG
    họ Đặng。姓。

    Chữ gần giống với 邓:

    ,

    Dị thể chữ 邓

    ,

    Chữ gần giống 邓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邓 Tự hình chữ 邓 Tự hình chữ 邓 Tự hình chữ 邓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邓

    đắng:đăng đắng; mướp đắng
    邓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邓 Tìm thêm nội dung cho: 邓