Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 縎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縎, chiết tự chữ GÚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縎

Chiết tự chữ gút bao gồm chữ 絲 骨 hoặc 糹 骨 hoặc 糸 骨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縎 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 骨
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cút, cọt, cốt, gút
  • 2. 縎 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 骨
  • miên, mịch
  • cút, cọt, cốt, gút
  • 3. 縎 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 骨
  • mịch
  • cút, cọt, cốt, gút
  • []

    U+7E0E, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gwat1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 縎


    gút, như "thắt gút chỉ" (vhn)

    Chữ gần giống với 縎:

    , , ,

    Dị thể chữ 縎

    𦈔,

    Chữ gần giống 縎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縎 Tự hình chữ 縎 Tự hình chữ 縎 Tự hình chữ 縎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縎

    gút:thắt gút chỉ
    縎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縎 Tìm thêm nội dung cho: 縎