Chữ 隣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隣, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隣

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 阜 粦 hoặc 阝 粦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隣 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 粦
  • phụ
  • lân, lấn
  • 2. 隣 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 粦
  • phụ, ấp
  • lân, lấn
  • []

    U+96A3, tổng 14 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 隣


    lân, như "lân cận; lân quốc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 隣:

    , , 𨼋, 𨼚,

    Dị thể chữ 隣

    ,

    Chữ gần giống 隣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隣 Tự hình chữ 隣 Tự hình chữ 隣 Tự hình chữ 隣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隣

    lân:lân cận; lân quốc
    隣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隣 Tìm thêm nội dung cho: 隣