Từ: 拿破崙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿破崙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nã phá luân
Nã Phá Luân
崙: Hoàng đế Pháp Quốc Napoléon Bonaparte (1769-1821).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崙

lon:lon thiếc
luân:côn luân (tên núi)
lôn:Côn lôn (tên đảo)
son:mực son, lầu son
拿破崙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿破崙 Tìm thêm nội dung cho: 拿破崙