Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昆, chiết tự chữ CON, CÔN, GON
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昆:
昆
Pinyin: kun1, hun4;
Việt bính: gwan1
1. [昆弟] côn đệ 2. [昆裔] côn duệ 3. [昆玉] côn ngọc 4. [昆孫] côn tôn 5. [昆仲] côn trọng 6. [昆蟲] côn trùng;
昆 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 昆
(Danh) Con cháu.◎Như: hậu côn 後昆 đàn sau, con cháu về sau.
(Danh) Người anh.
◎Như: côn ngọc 昆玉 anh em.
(Tính) Nhiều, đông, nhung nhúc.
◎Như: côn trùng 昆虫 sâu bọ (vì giống sâu bọ sinh sản rất nhiều).
(Phó) Cùng.
§ Cũng như đồng 同.
con, như "đẻ con, con cái; bà con" (vhn)
côn, như "côn trùng" (btcn)
gon, như "gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)" (gdhn)
Nghĩa của 昆 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: CÔN
1. anh trai。哥哥。
昆季。
anh em.
2. con cháu; người thừa kế; người thừa tự。子孙;后嗣。
后昆。
con cháu.
Từ ghép:
昆布 ; 昆虫 ; 昆季 ; 昆腔 ; 昆曲 ; 昆仲
Số nét: 8
Hán Việt: CÔN
1. anh trai。哥哥。
昆季。
anh em.
2. con cháu; người thừa kế; người thừa tự。子孙;后嗣。
后昆。
con cháu.
Từ ghép:
昆布 ; 昆虫 ; 昆季 ; 昆腔 ; 昆曲 ; 昆仲
Chữ gần giống với 昆:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
| côn | 昆: | côn trùng |
| gon | 昆: | gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn) |

Tìm hình ảnh cho: 昆 Tìm thêm nội dung cho: 昆
