Từ: cây mẫu đơn đất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây mẫu đơn đất:
Dịch cây mẫu đơn đất sang tiếng Trung hiện đại:
剪秋萝 《多年生草本植物, 叶子卵形或披针形, 花白色或红色。产在中国北部地区。供观赏。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
| mẫu | 拇: | ngón mấu (ngón tay (chân) cái) |
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |
| mẫu | 𤙩: | mẫu (giống đực) |
| mẫu | 亩: | mẫu ruộng |
| mẫu | 畝: | mẫu ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 疸: | đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |