Từ: mẫu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ mẫu:
Pinyin: mu3, mu2, wu3, wu2;
Việt bính: mou5
1. [阿母] a mẫu 2. [同母] đồng mẫu 3. [嫡母] đích mẫu 4. [保母] bảo mẫu 5. [伯母] bá mẫu 6. [舅母] cữu mẫu 7. [珠母] châu mẫu 8. [諸母] chư mẫu 9. [姨母] di mẫu 10. [家母] gia mẫu 11. [家祖母] gia tổ mẫu 12. [令母] lệnh mẫu 13. [孟母] mạnh mẫu 14. [乳母] nhũ mẫu 15. [分母] phân mẫu 16. [傅母] phó mẫu 17. [先母] tiên mẫu 18. [出母] xuất mẫu;
母 mẫu, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 母
(Danh) Mẹ.◎Như: mẫu thân 母親.
(Danh) Tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng.
◎Như: cô mẫu 姑母 bà cô, cữu mẫu 舅母 bà mợ, sư mẫu 師母 sư nương (tiếng học sinh gọi vợ của lão sư 老師).
(Danh) Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi.
◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
(Danh) Sự vật có thể sinh sản, nẩy nở.
◎Như: tự mẫu 字母 chữ cái (trong tiếng Hi Lạp chẳng hạn) hoặc chữ dùng làm đại biểu cho một âm (trong thanh vận học có 36 tự mẫu).
(Tính) Gốc, vốn.
◎Như: mẫu tài 母財 tiền vốn.
(Tính) Mái, giống cái.
◎Như: mẫu kê 母雞 gà mái, mẫu trệ 母彘 lợn sề.Một âm là mô.
(Danh) Men, mẻ.
mẫu, như "tình mẫu tử" (vhn)
mẹ, như "cha mẹ" (btcn)
Nghĩa của 母 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: MẪU
1. mẹ; má; me; u。母亲。
母女。
mẹ và con gái.
老母。
mẹ già.
2. bà; bác; cô。家族或亲戚中的长辈女子。
祖母。
bà nội.
伯母。
bác gái.
姑母。
cô.
姨母。
dì.
舅母。
mợ.
3. con cái; con mái; cái; mái。(禽兽)雌性的(跟"公"相对)。
母鸡。
gà mái.
母牛。
trâu cái.
这头大黑驴是母的。
con la to đen này là con cái。
4. lỗ ốc vít。(母儿)指 一凸一凹配套的两件东西里的凹的一件。
这套螺丝的母儿毛了。
lỗ ốc vít này lờn rồi.
5. máy công cụ; máy cái; máy chủ。有产生出其他事物的能力或作用的。
工作母机。
máy cái; máy chủ; máy chính.
失败乃成功之母。
thất bại là mẹ thành công.
6. họ Mẫu。 (Mǔ)姓。
Từ ghép:
母爱 ; 母本 ; 母畜 ; 母蜂 ; 母机 ; 母亲 ; 母权制 ; 母体 ; 母系 ; 母线 ; 母校 ; 母性 ; 母音 ; 母语 ; 母钟 ; 母株
Chữ gần giống với 母:
母,Tự hình:

Pinyin: mu3, qing4, xin1;
Việt bính: mau5;
亩 mẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 亩
Giản thể của chữ 畝.mẫu, như "mẫu ruộng" (gdhn)
Nghĩa của 亩 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǔ]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 7
Hán Việt: MẪU
mẫu (đơn vị đo diện tích đất)。地积单位。十分等于一市亩,一百亩等于一顷。现用市亩,一市亩等于六十平方市丈,合1/15公顷。
Dị thể chữ 亩
畝,
Tự hình:

Pinyin: mu3, lao4, lou2;
Việt bính: maau5 mau5;
牡 mẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 牡
(Danh) Con đực, giống đực của chim muông.◇Luận Ngữ 論語: Dư tiểu tử Lí cảm dụng huyền mẫu, cảm chiêu cáo vu hoàng hoàng hậu đế 予小子履敢用玄牡, 敢昭告于皇皇后帝 (Nghiêu viết 堯曰) Tiểu tử tên Lí này mạo muội dùng con bò đực đen (để tế lễ), mạo muội xin cáo rõ với thượng đế chí tôn chí cao.
(Danh) Chốt cửa (thời xưa).
(Danh) Gò, đống.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Khâu lăng vi mẫu 丘陵為牡 (Trụy hình huấn 墜形訓) Gò đống gọi là "mẫu".
(Danh) Mẫu đan 牡丹 hoa mẫu đơn.
mẫu, như "cây mẫu đơn" (vhn)
Nghĩa của 牡 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: mu3, dian1, nian1, nian3;
Việt bính: mou5;
拇 mẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 拇
(Danh) Ngón tay cái, ngón chân cái.◎Như: mẫu chỉ 拇指 ngón tay cái, ngón chân cái.
mẫu, như "ngón mấu (ngón tay (chân) cái)" (gdhn)
Nghĩa của 拇 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 拇:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拇
𧿹,
Tự hình:

Pinyin: liu4, jiu4, mu3;
Việt bính: mau5;
畂 mẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 畂
(Danh) Ngày xưa dùng như mẫu 畝.Tự hình:

Pinyin: mu3, xi2;
Việt bính: mau5
1. [公畝] công mẫu;
畝 mẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 畝
(Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích.§ Ngày nay, một mẫu 畝 bằng 100 mét vuông. Ngày xưa, một mẫu 畝 bằng 6000 thước (xích 尺) vuông.
(Danh) Khu ruộng, phần ruộng.
mẩu, như "mẩu bánh mì" (vhn)
mẫu, như "mẫu ruộng" (btcn)
Tự hình:

Tự hình:

Tự hình:

Nghĩa của 鉧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
bàn ủi; bàn là。钴鉧:熨斗。
Chữ gần giống với 鉧:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉧
𬭁,
Tự hình:

Dịch mẫu sang tiếng Trung hiện đại:
母亲 《有子女的女子, 是子女的母亲。》样子 《作为标准或代表, 供人看或模仿的东西。》法 《标准; 模范; 可以仿效的。》
bản in chữ mẫu; bản dập
法帖。
chữ viết mẫu
法书。
范本 《可做模范的样本(多指书画)。》
mẫu tập viết chữ
习字范本。
花样 《绣花用的底样, 多用纸剪成或刻成。》
楷模 《榜样; 模范。》
款式 《格式; 样式。》
模 《法式; 规范。》
mẫu; gương
楷模。
模式 《某种事物的标准形式或使人可以照着做的标准样式。》
bản vẽ mẫu.
模式图。
模子; 范 《用压制或浇灌的方法使材料成为一定形状的工具。》
亩 《地积单位。十分等于一市亩, 一百亩等于一顷。现用市亩, 一市亩等于六十平方市丈, 合1/15公顷。》
谱 《可以用来指导练习的格式或图形。》
tranh mẫu.
画谱。
bàn cờ mẫu.
棋谱。
市亩 《市制地积的主单位。一市亩等于六十平方市丈, 合十五分之一公顷。》
样子; 样 《作为标准或代表, 供人看或模仿的东西。》
概范 《模型; 模特儿。》
公顷 《百公亩。公制地积单位, 一公顷等于一万平方米, 合十五市亩。》
越亩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
| mẫu | 拇: | ngón mấu (ngón tay (chân) cái) |
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |
| mẫu | 𤙩: | mẫu (giống đực) |
| mẫu | 亩: | mẫu ruộng |
| mẫu | 畝: | mẫu ruộng |
Gới ý 17 câu đối có chữ mẫu:
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: mẫu Tìm thêm nội dung cho: mẫu

