Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 科罗拉多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科罗拉多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科罗拉多 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēluólāduō] Cô-lo-ra-đô Co-lơ-ra-đâu; Colorado ( năm 1876 được công nhận là tiểu bang 38 thuộc miền tây nước Mỹ, viết tắt là CO, Col.Hoặc Colo.)。美国中西部的一个州,1876年被确认为第38个州。于16和17世纪首先被西班牙人探险发现,通 过路易斯安那购买(1803年)和墨西哥的割让(1848年)而加入美国版图。科罗拉多的区划正式确立于1861年, 丹佛是其首府和最大城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
科罗拉多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科罗拉多 Tìm thêm nội dung cho: 科罗拉多