Cao su chống va đập cửa
Từ: côi cút có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ côi cút:
Nghĩa côi cút trong tiếng Việt:
["- tt. Như Côi1, nhưng có nghĩa nặng về tình cảm hơn: Nỗi con côi cút, nỗi mình bơ vơ (Ngọc-hân công chúa)."]Dịch côi cút sang tiếng Trung hiện đại:
书孑然; 孤单; 孤零零 《形容孤独。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: côi
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| côi | 𪧄: | mồ côi, côi cút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cút
| cút | 咭: | cút rượu, cút nước |
| cút | 嗗: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cút | : | cút rượu, cút nước |
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cút | 𪄥: | chim cút, trứng cút |

Tìm hình ảnh cho: côi cút Tìm thêm nội dung cho: côi cút
