Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋸, chiết tự chữ CƯ, CƯA, CỨ, CỨA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋸:
鋸
Biến thể giản thể: 锯;
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi3 goe3
1. [鋸牙] cứ nha 2. [鋸齒] cứ xỉ;
鋸 cứ
◎Như: điện cứ 電鋸 cưa điện, thủ cứ 手鋸 cưa cầm tay.
(Danh) Một thứ hình cụ thời xưa dùng để cưa cắt chân tay, thân thể.
◇Quốc ngữ 國語: Trung hình dụng đao cứ 中刑用刀鋸 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Hình phạt loại vừa dùng dao hoặc cưa.
(Động) Cưa.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cung dạ sử cứ đoạn thành môn hạn 宮夜使鋸斷城門限 (Tang Cung truyện 臧宮傳) Đêm (Tang) Cung sai cưa đứt ngưỡng cửa thành.
cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
cứ (btcn)
cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (btcn)
cư, như "cư mạt (cái cưa)" (gdhn)
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi3 goe3
1. [鋸牙] cứ nha 2. [鋸齒] cứ xỉ;
鋸 cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 鋸
(Danh) Cái cưa.◎Như: điện cứ 電鋸 cưa điện, thủ cứ 手鋸 cưa cầm tay.
(Danh) Một thứ hình cụ thời xưa dùng để cưa cắt chân tay, thân thể.
◇Quốc ngữ 國語: Trung hình dụng đao cứ 中刑用刀鋸 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Hình phạt loại vừa dùng dao hoặc cưa.
(Động) Cưa.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cung dạ sử cứ đoạn thành môn hạn 宮夜使鋸斷城門限 (Tang Cung truyện 臧宮傳) Đêm (Tang) Cung sai cưa đứt ngưỡng cửa thành.
cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
cứ (btcn)
cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (btcn)
cư, như "cư mạt (cái cưa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋸:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 鋸
锯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋸
| cư | 鋸: | cư mạt (cái cưa) |
| cưa | 鋸: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| cứ | 鋸: | cái cưa |
| cứa | 鋸: | cắt cứa; cứa cổ |

Tìm hình ảnh cho: 鋸 Tìm thêm nội dung cho: 鋸
