Từ: công nghiệp và giao thông vận tải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nghiệp và giao thông vận tải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngnghiệpgiaothôngvậntải

Dịch công nghiệp và giao thông vận tải sang tiếng Trung hiện đại:

工交 《工业和交通运输业的合称。》hệ thống công nghiệp và giao thông vận tải.
工交系统。

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp:sự nghiệp
nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

:tù và; và cơm
󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
:đầu và chân tay, một và bông lau
𡝕:em và tôi
𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
𢯠:và cơm
𢯓:và cơm
𢽼:một và bông lau
𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
:(liên từ), tôi và anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao:giao du; kết giao; xã giao
giao:giao động; giao hoà
giao:giao động; giao hoà
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao:giao long
giao:suất giao (té ngã)
giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao:giao (cá mập)
giao:giao (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thông

thông:thông (vội vàng)
thông:thông (ống khói)
thông:thông (vội vàng)
thông:thông (sợ hãi)
thông:rừng thông
thông:cây thông
thông:cành thông
thông:thông (cây xanh quanh năm)
thông:thông (đau đớn)
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: vận

vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận󰘡:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
vận:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tải

tải:tải (đám, dãy)
tải:vận tải
tải:vận tải
công nghiệp và giao thông vận tải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công nghiệp và giao thông vận tải Tìm thêm nội dung cho: công nghiệp và giao thông vận tải