Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cộc trong tiếng Việt:
["- 1 tt. Ngắn; cụt: áo cộc; Chó cộc đuôi Con cộc Con chó cụt đuôi: Con cộc nhà này không dữ.","- 2 đgt. Đụng đầu vào một vật gì: Cộc đầu vào bàn.","- 3 tht. Tiếng gõ mõ: Sư cụ gõ cộc một tiếng trên mõ."]Dịch cộc sang tiếng Trung hiện đại:
梆 《 象声词, 敲木头的声音>tiếng gõ cửa "cộc, cộc"梆 梆 的敲门声
Nghĩa chữ nôm của chữ: cộc
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cộc | 𥐏: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |

Tìm hình ảnh cho: cộc Tìm thêm nội dung cho: cộc
