Từ: 獬豸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獬豸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 獬豸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièzhì] hải trãi (con vật trong truyền thuyết cổ, biết phân biệt phải trái, thấy người đánh nhau, nó dùng sừng húc kẻ gian)。古代传说中的异兽,能辨曲直,见人争斗就用角去顶坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獬

giải:giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豸

chạy:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chải:bàn chải, bơi chải (bơi đua, đua thuyền)
chậy: 
giãi:giãi giàu, giãi nắng
giại:giại (tấm phên trước hè ban ngày chống lên, ban đêm cụp xuống)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
sải:sãi (bộ gốc, còn âm đọc là trãi)
trãi:trãi (côn trùng)
trĩ:trĩ (côn trùng không chân)
trại:nói trại đi
trải:trải ra
trễ:trễ nải
獬豸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 獬豸 Tìm thêm nội dung cho: 獬豸