Từ: 四合房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四合房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四合房 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìhéfáng] nhà tứ hợp。一种旧式房子,四面是屋子,中间是院子。也叫四合院儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
四合房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四合房 Tìm thêm nội dung cho: 四合房