Từ: 苦雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔyǔ] mưa liên miên; mưa dai。连绵不停的雨;久 下成灾的雨。
凄风苦雨。
gió lạnh mưa dai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
苦雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦雨 Tìm thêm nội dung cho: 苦雨