Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ôm trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. Quàng tay ôm lấy cổ mẹ. Ôm hôn nhau thắm thiết. Thân cây hai người ôm không xuể. Ôm bụng cười. 2 Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ. Ôm mộng lớn. Ôm mối hận.","- II d. Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay. Kiếm về một củi."]Dịch ôm sang tiếng Trung hiện đại:
包 《围绕; 包围。》ngọn lửa ôm lấy kiềng bếp火苗包 住了锅台。
抱; 拥 《心里存着(想法、意见)。》
揣 《藏在衣服里。》
ôm giấu đứa bé vào trong lòng.
把孩子揣 在怀里。
搿 《用力抱。》
怀 《心里存有。》
ôm hận
怀恨。
怀抱 《抱在怀里。》
ôm con vào lòng
怀抱着婴儿。 搂 《搂抱。》
mẹ ôm con vào lòng.
妈妈把孩子搂在怀里。
搂抱 《两臂合抱; 用胳膊拢着。》
cô gái thân thiết ôm lấy con mèo.
小姑娘亲热地搂抱着小猫。
挟 《心里怀着(怨恨等)。》
拥抱 《为表示亲爱而相抱。》
Ôm
欧姆 《电阻单位, 导体上的电压是一伏特, 通过的电流是一安培时, 导体的电阻就是一欧姆。这个单位是为了纪念德国物理学家欧姆。(Georg Simon Ohm)而得名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ôm
| ôm | 掩: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ôm | 揞: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ôm | 𱠞: | |
| ôm | : | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ôm | : | ôm ấp, ôm chí lớn |

Tìm hình ảnh cho: ôm Tìm thêm nội dung cho: ôm
