Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弹性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹性 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánxìng] 1. tính đàn hồi。物体受外力作用变形后,除去作用力时能恢复原来形状的性质。
2. tính co giãn; thay đổi。比喻事物的可多可少、可大可小等伸缩性。
弹性立场
thay đổi lập trường
弹性外交
ngoại giao thay đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
弹性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹性 Tìm thêm nội dung cho: 弹性