Từ: 外感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外感 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàigǎn] ngoại cảm。中医指由风、寒、暑、湿等侵害而引起的疾病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
外感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外感 Tìm thêm nội dung cho: 外感