Từ: 公敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdí] kẻ thù chung。共同的敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
公敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公敌 Tìm thêm nội dung cho: 公敌