Từ: 短诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnshī] 1. bài thơ ngắn; đoạn thơ ngắn。篇幅小的诗。
2. bài thơ ngắn (kinh điển tông giáo)。指宗教经典中的短诗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
短诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短诗 Tìm thêm nội dung cho: 短诗