Từ: 膳食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膳食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膳食 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànshí] bữa ăn hàng ngày; cái ăn hàng ngày。日常吃的饭和菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膳

thiện:thiện (ăn trọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
膳食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膳食 Tìm thêm nội dung cho: 膳食