Từ: 撤兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撤兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèbīng] lui quân; rút quân; triệt binh; thoái binh。撤退或撤回军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤

triệt:triệt hạ, triệt tiêu
trê:trê bai
trẹt:mặt trẹt
trệt:ngồi trệt
trịt:ngồi trịt xuống sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
撤兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撤兵 Tìm thêm nội dung cho: 撤兵