Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老迈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎomài] già nua; già yếu; tuổi già。年老(常含衰老意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迈
| mười | 迈: | mười hai, mười bạ.. |
| mại | 迈: | mại tiến (bước qua) |

Tìm hình ảnh cho: 老迈 Tìm thêm nội dung cho: 老迈
