Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dâng lên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dâng lên:
Dịch dâng lên sang tiếng Trung hiện đại:
喷薄 《形容水或太阳涌起、上升的样子。》湓 《水往上涌。》起来 《泛指兴起、奋起、升起等。》
上涨 《(水位、商品价格等)上升。》
mực nước dâng lên.
河水上涨。
掀起 《使运动等大规模地兴起。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dâng
| dâng | 𫠿: | dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao |
| dâng | 𤼸: | dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao |
| dâng | 𱱹: | dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao |
| dâng | 揚: | dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lên
| lên | 𬨺: | lên trên; đi lên |
| lên | : | lên trên; đi lên |
| lên | 𨖲: | lên trên; đi lên |
| lên | 𫧧: | lên trên; đi lên |
| lên | 蓮: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨑗: | lên trên; đi lên |
| lên | 𬨠: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨕭: | lên trên; đi lên |

Tìm hình ảnh cho: dâng lên Tìm thêm nội dung cho: dâng lên
