Từ: 红米苋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红米苋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红米苋 trong tiếng Trung hiện đại:

Hóngmǐxiàn rau dền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苋

hiện:hiện thái (rau giền ba sắc)
红米苋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红米苋 Tìm thêm nội dung cho: 红米苋