Từ: 典常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điển thường
Phép tắc thường ngày phải theo, đạo thường, thường quy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
典常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典常 Tìm thêm nội dung cho: 典常